TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

железнодоро́жный

železnodoróžnyj[ʐɨlʲɪznədɐˈroʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên железнодоро́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

железнодоро́жный nghĩa là đường xe lửa.

Nghĩa của железнодоро́жный

Tính từ

  1. Thuộc về đường sắt, đường xe lửa.
    • железнодоро́жный путьđường sắt, đường xe lửa
    • железнодоро́жное движе́ние[sự] giao thông bằng xe lửa
    • железнодоро́жный у́зелđầu mối đường sắt
    • железнодоро́жная станцияga xe lửa

Biến cách của железнодоро́жный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchжелезнодоро́жныйжелезнодоро́жноежелезнодоро́жнаяжелезнодоро́жные
Sinh cáchжелезнодоро́жногожелезнодоро́жногожелезнодоро́жнойжелезнодоро́жных
Tặng cáchжелезнодоро́жномужелезнодоро́жномужелезнодоро́жнойжелезнодоро́жным
Đối cáchжелезнодоро́жный / железнодоро́жногожелезнодоро́жноежелезнодоро́жнуюжелезнодоро́жные / железнодоро́жных
Công cụ cáchжелезнодоро́жнымжелезнодоро́жнымжелезнодоро́жнойжелезнодоро́жными
Giới cáchжелезнодоро́жномжелезнодоро́жномжелезнодоро́жнойжелезнодоро́жных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với железнодоро́жный

  • На выходе из железнодорожной станции я видел человека. Khi tôi ra khỏi ga xe lửa, tôi gặp một gã đàn ông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3428914

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

железнодорожный nghĩa là gì?

железнодорожный (tính từ) nghĩa là đường xe lửa.

железнодорожный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là железнодоро́жный (phiên âm Latinh železnodoróžnyj, IPA [ʐɨlʲɪznədɐˈroʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.