железнодоро́жник
Dấu sắc trên железнодоро́жник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
железнодоро́жник nghĩa là nhân viên đường sắt, công nhân đường sắt.
Nghĩa của железнодоро́жник
Danh từ
- Nhân viên đường sắt, công nhân đường sắt.
Biến cách của железнодоро́жник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | железнодоро́жник | железнодоро́жники |
| Sinh cách кого? чего? | железнодоро́жника | железнодоро́жников |
| Tặng cách кому? чему? | железнодоро́жнику | железнодоро́жникам |
| Đối cách кого? что? | железнодоро́жника | железнодоро́жников |
| Công cụ cách кем? чем? | железнодоро́жником | железнодоро́жниками |
| Giới cách о ком? о чём? | железнодоро́жнике | железнодоро́жниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
железнодорожник nghĩa là gì?
железнодорожник (danh từ) nghĩa là nhân viên đường sắt, công nhân đường sắt.
железнодорожник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là железнодоро́жник (phiên âm Latinh železnodoróžnik, IPA [ʐɨlʲɪznədɐˈroʐnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.