желе́зный
Dấu sắc trên желе́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
желе́зный nghĩa là Thuộc về sắt; (содержащий) [có] sắt.
Nghĩa của желе́зный
Tính từ
- Thuộc về sắt; (содержащий) [có] sắt.
- желе́зная руда́quặng sắt
- желе́зный купоро́сsắt sunfat
- из железа [bằng] sắt.
- желе́зная ба́нкаhộp sắt
- желе́зная кры́шаmái tôn
- желе́зная стружкаphoi sắt
- перен.sắt, sắt đá, gang thép, cứng rắn
- желе́зная во́ляý chí gang thép (sắt đá)
- желе́зныйчелове́кngười sắt đá
- желе́зная вы́держкаsự tự chủ sắt đá (không lay chuyển được)
- желе́зная дисципли́наkỷ luật sắt
Biến cách của желе́зный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | желе́зный | желе́зное | желе́зная | желе́зные |
| Sinh cách | желе́зного | желе́зного | желе́зной | желе́зных |
| Tặng cách | желе́зному | желе́зному | желе́зной | желе́зным |
| Đối cách | желе́зный / желе́зного | желе́зное | желе́зную | желе́зные / желе́зных |
| Công cụ cách | желе́зным | желе́зным | желе́зной | желе́зными |
| Giới cách | желе́зном | желе́зном | желе́зной | желе́зных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với желе́зный
Đồng nghĩa
Họ từ của желе́зный
Câu hỏi thường gặp
железный nghĩa là gì?
железный (tính từ) nghĩa là Thuộc về sắt; (содержащий) [có] sắt.
железный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là желе́зный (phiên âm Latinh želéznyj, IPA [ʐɨˈlʲeznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.