TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

желе́зный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
želéznyj[ʐɨˈlʲeznɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên желе́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

желе́зный nghĩa là Thuộc về sắt; (содержащий) [có] sắt.

Nghĩa của желе́зный

Tính từ

  1. Thuộc về sắt; (содержащий) [có] sắt.
    • желе́зная руда́quặng sắt
    • желе́зный купоро́сsắt sunfat
  2. из железа [bằng] sắt.
    • желе́зная ба́нкаhộp sắt
    • желе́зная кры́шаmái tôn
    • желе́зная стружкаphoi sắt
    • перен.sắt, sắt đá, gang thép, cứng rắn
    • желе́зная во́ляý chí gang thép (sắt đá)
    • желе́зныйчелове́кngười sắt đá
    • желе́зная вы́держкаsự tự chủ sắt đá (không lay chuyển được)
    • желе́зная дисципли́наkỷ luật sắt

Biến cách của желе́зный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchжеле́зныйжеле́зноежеле́знаяжеле́зные
Sinh cáchжеле́зногожеле́зногожеле́знойжеле́зных
Tặng cáchжеле́зномужеле́зномужеле́знойжеле́зным
Đối cáchжеле́зный / желе́зногожеле́зноежеле́знуюжеле́зные / желе́зных
Công cụ cáchжеле́знымжеле́знымжеле́знойжеле́зными
Giới cáchжеле́зномжеле́зномжеле́знойжеле́зных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với желе́зный

Đồng nghĩa

Họ từ của желе́зный

Câu hỏi thường gặp

железный nghĩa là gì?

железный (tính từ) nghĩa là Thuộc về sắt; (содержащий) [có] sắt.

железный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là желе́зный (phiên âm Latinh želéznyj, IPA [ʐɨˈlʲeznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.