TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

железору́дный

železorúdnyj[ʐɨˌlʲezɐˈrudnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên железору́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

железору́дный nghĩa là Thuộc về quặng sắt; райо́н vùng có quặng sắt; промы́шленность công nghiệp khai thác quặng sắt.

Nghĩa của железору́дный

Tính từ

  1. Thuộc về quặng sắt; райо́н vùng có quặng sắt; промы́шленность công nghiệp khai thác quặng sắt.

Biến cách của железору́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchжелезору́дныйжелезору́дноежелезору́днаяжелезору́дные
Sinh cáchжелезору́дногожелезору́дногожелезору́днойжелезору́дных
Tặng cáchжелезору́дномужелезору́дномужелезору́днойжелезору́дным
Đối cáchжелезору́дный / железору́дногожелезору́дноежелезору́днуюжелезору́дные / железору́дных
Công cụ cáchжелезору́днымжелезору́днымжелезору́днойжелезору́дными
Giới cáchжелезору́дномжелезору́дномжелезору́днойжелезору́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

железорудный nghĩa là gì?

железорудный (tính từ) nghĩa là Thuộc về quặng sắt; райо́н vùng có quặng sắt; промы́шленность công nghiệp khai thác quặng sắt.

железорудный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là железору́дный (phiên âm Latinh železorúdnyj, IPA [ʐɨˌlʲezɐˈrudnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.