железору́дный
Dấu sắc trên железору́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
железору́дный nghĩa là Thuộc về quặng sắt; райо́н vùng có quặng sắt; промы́шленность công nghiệp khai thác quặng sắt.
Nghĩa của железору́дный
Tính từ
- Thuộc về quặng sắt; райо́н vùng có quặng sắt; промы́шленность công nghiệp khai thác quặng sắt.
Biến cách của железору́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | железору́дный | железору́дное | железору́дная | железору́дные |
| Sinh cách | железору́дного | железору́дного | железору́дной | железору́дных |
| Tặng cách | железору́дному | железору́дному | железору́дной | железору́дным |
| Đối cách | железору́дный / железору́дного | железору́дное | железору́дную | железору́дные / железору́дных |
| Công cụ cách | железору́дным | железору́дным | железору́дной | железору́дными |
| Giới cách | железору́дном | железору́дном | железору́дной | железору́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
железорудный nghĩa là gì?
железорудный (tính từ) nghĩa là Thuộc về quặng sắt; райо́н vùng có quặng sắt; промы́шленность công nghiệp khai thác quặng sắt.
железорудный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là железору́дный (phiên âm Latinh železorúdnyj, IPA [ʐɨˌlʲezɐˈrudnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.