желтоко́жий
želtokóžij
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên желтоко́жий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
желтоко́жий nghĩa là có da vàng.
Nghĩa của желтоко́жий
Tính từ
- Có da vàng.
Biến cách của желтоко́жий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | желтоко́жий | желтоко́жее | желтоко́жая | желтоко́жие |
| Sinh cách | желтоко́жего | желтоко́жего | желтоко́жей | желтоко́жих |
| Tặng cách | желтоко́жему | желтоко́жему | желтоко́жей | желтоко́жим |
| Đối cách | желтоко́жий | желтоко́жее | желтоко́жую | желтоко́жие |
| Công cụ cách | желтоко́жим | желтоко́жим | желтоко́жей | желтоко́жими |
| Giới cách | желтоко́жем | желтоко́жем | желтоко́жей | желтоко́жих |
| Dạng ngắn | желтоко́ж | желтоко́же | желтоко́жа | желтоко́жи |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
желтокожий nghĩa là gì?
желтокожий (tính từ) nghĩa là có da vàng.
желтокожий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là желтоко́жий (phiên âm Latinh želtokóžij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.