TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

желторо́тый

želtorótyj[ʐɨɫtɐˈrotɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên желторо́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

желторо́тый nghĩa là có mỏ còn non, mỏ còn màu trắng.

Nghĩa của желторо́тый

Tính từ

  1. Có mỏ còn non, mỏ còn màu trắng.
    • желторо́тый юне́ц[thằng] nhãi nhép

Biến cách của желторо́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchжелторо́тыйжелторо́тоежелторо́таяжелторо́тые
Sinh cáchжелторо́тогожелторо́тогожелторо́тойжелторо́тых
Tặng cáchжелторо́томужелторо́томужелторо́тойжелторо́тым
Đối cáchжелторо́тый / желторо́тогожелторо́тоежелторо́туюжелторо́тые / желторо́тых
Công cụ cáchжелторо́тымжелторо́тымжелторо́тойжелторо́тыми
Giới cáchжелторо́томжелторо́томжелторо́тойжелторо́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của желторо́тый

So sánh hơn(по)желторо́тее
So sánh nhấtса́мый желторо́тый

Câu hỏi thường gặp

желторотый nghĩa là gì?

желторотый (tính từ) nghĩa là có mỏ còn non, mỏ còn màu trắng.

желторотый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là желторо́тый (phiên âm Latinh želtorótyj, IPA [ʐɨɫtɐˈrotɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.