желторо́тый
Dấu sắc trên желторо́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
желторо́тый nghĩa là có mỏ còn non, mỏ còn màu trắng.
Nghĩa của желторо́тый
Tính từ
- Có mỏ còn non, mỏ còn màu trắng.
- желторо́тый юне́ц[thằng] nhãi nhép
Biến cách của желторо́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | желторо́тый | желторо́тое | желторо́тая | желторо́тые |
| Sinh cách | желторо́того | желторо́того | желторо́той | желторо́тых |
| Tặng cách | желторо́тому | желторо́тому | желторо́той | желторо́тым |
| Đối cách | желторо́тый / желторо́того | желторо́тое | желторо́тую | желторо́тые / желторо́тых |
| Công cụ cách | желторо́тым | желторо́тым | желторо́той | желторо́тыми |
| Giới cách | желторо́том | желторо́том | желторо́той | желторо́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của желторо́тый
| So sánh hơn | (по)желторо́тее |
| So sánh nhất | са́мый желторо́тый |
Câu hỏi thường gặp
желторотый nghĩa là gì?
желторотый (tính từ) nghĩa là có mỏ còn non, mỏ còn màu trắng.
желторотый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là желторо́тый (phiên âm Latinh želtorótyj, IPA [ʐɨɫtɐˈrotɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.