желу́док
Dấu sắc trên желу́док chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
желу́док nghĩa là dạ dày, bao tử.
Nghĩa của желу́док
Danh từ
- Dạ dày, bao tử.
Biến cách của желу́док (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | желу́док | желу́дки |
| Sinh cách кого? чего? | желу́дка | желу́дков |
| Tặng cách кому? чему? | желу́дку | желу́дкам |
| Đối cách кого? что? | желу́док | желу́дки |
| Công cụ cách кем? чем? | желу́дком | желу́дками |
| Giới cách о ком? о чём? | желу́дке | желу́дках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với желу́док
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với желу́док
- Смотри не заработай расстройство желудка из-за переедания. Đừng để bị đau bụng vì ăn quá nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1554709
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
желудок nghĩa là gì?
желудок (danh từ) nghĩa là dạ dày, bao tử.
желудок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là желу́док (phiên âm Latinh želúdok, IPA [ʐɨˈɫudək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.