желтя́к
giống đựcbất động vật
želtják[ʐɨɫˈtʲak]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên желтя́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
желтя́к nghĩa là nghệ, củ nghệ.
Nghĩa của желтя́к
Danh từ
- Nghệ.
- Củ nghệ.
Biến cách của желтя́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | желтя́к | желтяки́ |
| Sinh cách кого? чего? | желтяка́ | желтяко́в |
| Tặng cách кому? чему? | желтяку́ | желтяка́м |
| Đối cách кого? что? | желтя́к | желтяки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | желтяко́м | желтяка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | желтяке́ | желтяка́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
желтяк nghĩa là gì?
желтяк (danh từ) nghĩa là nghệ, củ nghệ.
желтяк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là желтя́к (phiên âm Latinh želtják, IPA [ʐɨɫˈtʲak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.