желу́дочный
Dấu sắc trên желу́дочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
желу́дочный nghĩa là bao tử.
Nghĩa của желу́дочный
Tính từ
- Thuộc về dạ dày, bao tử; сок dịch vị.
Biến cách của желу́дочный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | желу́дочный | желу́дочное | желу́дочная | желу́дочные |
| Sinh cách | желу́дочного | желу́дочного | желу́дочной | желу́дочных |
| Tặng cách | желу́дочному | желу́дочному | желу́дочной | желу́дочным |
| Đối cách | желу́дочный / желу́дочного | желу́дочное | желу́дочную | желу́дочные / желу́дочных |
| Công cụ cách | желу́дочным | желу́дочным | желу́дочной | желу́дочными |
| Giới cách | желу́дочном | желу́дочном | желу́дочной | желу́дочных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
желудочный nghĩa là gì?
желудочный (tính từ) nghĩa là bao tử.
желудочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là желу́дочный (phiên âm Latinh želúdočnyj, IPA [ʐɨˈɫudət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.