TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

желу́дочный

želúdočnyj[ʐɨˈɫudət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên желу́дочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

желу́дочный nghĩa là bao tử.

Nghĩa của желу́дочный

Tính từ

  1. Thuộc về dạ dày, bao tử; сок dịch vị.

Biến cách của желу́дочный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchжелу́дочныйжелу́дочноежелу́дочнаяжелу́дочные
Sinh cáchжелу́дочногожелу́дочногожелу́дочнойжелу́дочных
Tặng cáchжелу́дочномужелу́дочномужелу́дочнойжелу́дочным
Đối cáchжелу́дочный / желу́дочногожелу́дочноежелу́дочнуюжелу́дочные / желу́дочных
Công cụ cáchжелу́дочнымжелу́дочнымжелу́дочнойжелу́дочными
Giới cáchжелу́дочномжелу́дочномжелу́дочнойжелу́дочных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

желудочный nghĩa là gì?

желудочный (tính từ) nghĩa là bao tử.

желудочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là желу́дочный (phiên âm Latinh želúdočnyj, IPA [ʐɨˈɫudət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.