жемчу́жный
Dấu sắc trên жемчу́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жемчу́жный nghĩa là ngọc trai, ngọc.
Nghĩa của жемчу́жный
Tính từ
- из жемчуга [bằng] ngọc trai.
- с жемчугом [có] ngọc.
- жемчу́жная ра́ковинаtrai [có] ngọc
- напоминающий жемчуг [như] ngọc.
- жемчу́жные зу́быrăng [trắng như] ngọc
Biến cách của жемчу́жный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | жемчу́жный | жемчу́жное | жемчу́жная | жемчу́жные |
| Sinh cách | жемчу́жного | жемчу́жного | жемчу́жной | жемчу́жных |
| Tặng cách | жемчу́жному | жемчу́жному | жемчу́жной | жемчу́жным |
| Đối cách | жемчу́жный / жемчу́жного | жемчу́жное | жемчу́жную | жемчу́жные / жемчу́жных |
| Công cụ cách | жемчу́жным | жемчу́жным | жемчу́жной | жемчу́жными |
| Giới cách | жемчу́жном | жемчу́жном | жемчу́жной | жемчу́жных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của жемчу́жный
Câu hỏi thường gặp
жемчужный nghĩa là gì?
жемчужный (tính từ) nghĩa là ngọc trai, ngọc.
жемчужный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жемчу́жный (phiên âm Latinh žemčúžnyj, IPA [ʐɨmˈt͡ɕuʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.