TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

жемчу́жный

žemčúžnyj[ʐɨmˈt͡ɕuʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên жемчу́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

жемчу́жный nghĩa là ngọc trai, ngọc.

Nghĩa của жемчу́жный

Tính từ

  1. из жемчуга [bằng] ngọc trai.
  2. с жемчугом [có] ngọc.
    • жемчу́жная ра́ковинаtrai [có] ngọc
  3. напоминающий жемчуг [như] ngọc.
    • жемчу́жные зу́быrăng [trắng như] ngọc

Biến cách của жемчу́жный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchжемчу́жныйжемчу́жноежемчу́жнаяжемчу́жные
Sinh cáchжемчу́жногожемчу́жногожемчу́жнойжемчу́жных
Tặng cáchжемчу́жномужемчу́жномужемчу́жнойжемчу́жным
Đối cáchжемчу́жный / жемчу́жногожемчу́жноежемчу́жнуюжемчу́жные / жемчу́жных
Công cụ cáchжемчу́жнымжемчу́жнымжемчу́жнойжемчу́жными
Giới cáchжемчу́жномжемчу́жномжемчу́жнойжемчу́жных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của жемчу́жный

Câu hỏi thường gặp

жемчужный nghĩa là gì?

жемчужный (tính từ) nghĩa là ngọc trai, ngọc.

жемчужный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là жемчу́жный (phiên âm Latinh žemčúžnyj, IPA [ʐɨmˈt͡ɕuʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.