желчь
giống cáibất động vật
želčʹ[ʐɛɫt͡ɕ]
giọng máy của trình duyệt
желчь nghĩa là mật.
Nghĩa của желчь
Danh từ
- Mật.
Biến cách của желчь (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | же́лчь |
| Sinh cách кого? чего? | же́лчи |
| Tặng cách кому? чему? | же́лчи |
| Đối cách кого? что? | же́лчь |
| Công cụ cách кем? чем? | же́лчью |
| Giới cách о ком? о чём? | же́лчи |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
желчь nghĩa là gì?
желчь (danh từ) nghĩa là mật.
желчь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là желчь (phiên âm Latinh želčʹ, IPA [ʐɛɫt͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.