TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

желчь

giống cáibất động vật
želčʹ[ʐɛɫt͡ɕ] giọng máy của trình duyệt

желчь nghĩa là mật.

Nghĩa của желчь

Danh từ

  1. Mật.

Biến cách của желчь (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?же́лчь
Sinh cách кого? чего?же́лчи
Tặng cách кому? чему?же́лчи
Đối cách кого? что?же́лчь
Công cụ cách кем? чем?же́лчью
Giới cách о ком? о чём?же́лчи

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

желчь nghĩa là gì?

желчь (danh từ) nghĩa là mật.

желчь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là желчь (phiên âm Latinh želčʹ, IPA [ʐɛɫt͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.