жема́нный
Dấu sắc trên жема́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жема́нный nghĩa là hay làm điệu, làm bộ.
Nghĩa của жема́нный
Tính từ
- Hay làm điệu, làm bộ, làm bộ làm tịch, õng ẹo, kiểu cách.
Biến cách của жема́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | жема́нный | жема́нное | жема́нная | жема́нные |
| Sinh cách | жема́нного | жема́нного | жема́нной | жема́нных |
| Tặng cách | жема́нному | жема́нному | жема́нной | жема́нным |
| Đối cách | жема́нный / жема́нного | жема́нное | жема́нную | жема́нные / жема́нных |
| Công cụ cách | жема́нным | жема́нным | жема́нной | жема́нными |
| Giới cách | жема́нном | жема́нном | жема́нной | жема́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
жеманный nghĩa là gì?
жеманный (tính từ) nghĩa là hay làm điệu, làm bộ.
жеманный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жема́нный (phiên âm Latinh žemánnyj, IPA [ʐɨˈmanːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.