жема́нство
giống trungbất động vật
žemánstvo
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên жема́нство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жема́нство nghĩa là hay làm điệu, làm bộ.
Nghĩa của жема́нство
Danh từ
- [Tính, sự] hay làm điệu, làm bộ, õng ẹo, kiểu cách.
Biến cách của жема́нство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | жема́нство | жема́нства |
| Sinh cách кого? чего? | жема́нства | жема́нств |
| Tặng cách кому? чему? | жема́нству | жема́нствам |
| Đối cách кого? что? | жема́нство | жема́нства |
| Công cụ cách кем? чем? | жема́нством | жема́нствами |
| Giới cách о ком? о чём? | жема́нстве | жема́нствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
жеманство nghĩa là gì?
жеманство (danh từ) nghĩa là hay làm điệu, làm bộ.
жеманство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жема́нство (phiên âm Latinh žemánstvo); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.