же́мчуг
giống đựcbất động vật
žémčug[ˈʐɛmt͡ɕʊk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên же́мчуг chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
же́мчуг nghĩa là ngọc trai, trân châu.
Nghĩa của же́мчуг
Danh từ
- Ngọc trai, trân châu, châu, ngọc.
Biến cách của же́мчуг (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | же́мчуг | жемчуга́ |
| Sinh cách кого? чего? | же́мчуга | жемчуго́в |
| Tặng cách кому? чему? | же́мчугу | жемчуга́м |
| Đối cách кого? что? | же́мчуг | жемчуга́ |
| Công cụ cách кем? чем? | же́мчугом | жемчуга́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | же́мчуге | жемчуга́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
жемчуг nghĩa là gì?
жемчуг (danh từ) nghĩa là ngọc trai, trân châu.
жемчуг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là же́мчуг (phiên âm Latinh žémčug, IPA [ˈʐɛmt͡ɕʊk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.