Жене́ва
giống cáibất động vật
Ženéva[ʐɨˈnʲevə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Жене́ва chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Жене́ва nghĩa là genève, giơ-ne-vơ.
Nghĩa của Жене́ва
Danh từ riêng
- Genève, giơ-ne-vơ.
Biến cách của Жене́ва (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Жене́ва |
| Sinh cách кого? чего? | Жене́вы |
| Tặng cách кому? чему? | Жене́ве |
| Đối cách кого? что? | Жене́ву |
| Công cụ cách кем? чем? | Жене́вой |
| Giới cách о ком? о чём? | Жене́ве |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
Женева nghĩa là gì?
Женева (danh từ riêng) nghĩa là genève, giơ-ne-vơ.
Женева đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Жене́ва (phiên âm Latinh Ženéva, IPA [ʐɨˈnʲevə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.