жена́тый
Dấu sắc trên жена́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жена́тый nghĩa là có vợ, đã lấy vợ.
Nghĩa của жена́тый
Tính từ
- Có vợ, đã lấy vợ.
Biến cách của жена́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | жена́тый | жена́тое | жена́тая | жена́тые |
| Sinh cách | жена́того | жена́того | жена́той | жена́тых |
| Tặng cách | жена́тому | жена́тому | жена́той | жена́тым |
| Đối cách | жена́тый / жена́того | жена́тое | жена́тую | жена́тые / жена́тых |
| Công cụ cách | жена́тым | жена́тым | жена́той | жена́тыми |
| Giới cách | жена́том | жена́том | жена́той | жена́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với жена́тый
Trái nghĩa
Họ từ của жена́тый
Câu ví dụ với жена́тый
- Я женат, и у меня двое детей. Tôi đã cưới và có 2 đứa con (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #778290
- Мы женаты уже тридцать лет. Chúng tôi đã kết hôn được 30 năm rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5408157
- Сами был женат двенадцать раз. Sami đã kết hôn mười hai lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7058596
- Ты правда думаешь, что Том не женат? Bạn có thực sự nghĩ là Tom chưa kết hôn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7726848
- Мы уже тридцать лет женаты. Chúng tôi đã kết hôn được 30 năm rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7981123
- Вы всё ещё женаты? Bạn có còn kết hôn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2330986
- Ты всё ещё женат? Bạn có còn kết hôn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2330990
- Том ещё не женат. Tom chưa lấy vợ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4235617
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
женатый nghĩa là gì?
женатый (tính từ) nghĩa là có vợ, đã lấy vợ.
женатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жена́тый (phiên âm Latinh ženátyj, IPA [ʐɨˈnatɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.