жени́тьба
Dấu sắc trên жени́тьба chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жени́тьба nghĩa là sự lấy vợ, cưới vợ.
Nghĩa của жени́тьба
Danh từ
- Sự lấy vợ, cưới vợ, kết hôn.
Biến cách của жени́тьба (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | жени́тьба | жени́тьбы |
| Sinh cách кого? чего? | жени́тьбы | жени́тьб |
| Tặng cách кому? чему? | жени́тьбе | жени́тьбам |
| Đối cách кого? что? | жени́тьбу | жени́тьбы |
| Công cụ cách кем? чем? | жени́тьбой | жени́тьбами |
| Giới cách о ком? о чём? | жени́тьбе | жени́тьбах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với жени́тьба
- Женитьба - дело серьёзное. Kết hôn là một vấn đề quan trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2160350
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
женитьба nghĩa là gì?
женитьба (danh từ) nghĩa là sự lấy vợ, cưới vợ.
женитьба đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жени́тьба (phiên âm Latinh ženítʹba, IPA [ʐɨˈnʲidʲbə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.