TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

жени́тьба

giống cáibất động vật
ženítʹba[ʐɨˈnʲidʲbə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên жени́тьба chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

жени́тьба nghĩa là sự lấy vợ, cưới vợ.

Nghĩa của жени́тьба

Danh từ

  1. Sự lấy vợ, cưới vợ, kết hôn.

Biến cách của жени́тьба (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?жени́тьбажени́тьбы
Sinh cách кого? чего?жени́тьбыжени́тьб
Tặng cách кому? чему?жени́тьбежени́тьбам
Đối cách кого? что?жени́тьбужени́тьбы
Công cụ cách кем? чем?жени́тьбойжени́тьбами
Giới cách о ком? о чём?жени́тьбежени́тьбах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với жени́тьба

  • Женитьба - дело серьёзное. Kết hôn là một vấn đề quan trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2160350

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

женитьба nghĩa là gì?

женитьба (danh từ) nghĩa là sự lấy vợ, cưới vợ.

женитьба đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là жени́тьба (phiên âm Latinh ženítʹba, IPA [ʐɨˈnʲidʲbə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.