жени́ться
Dấu sắc trên жени́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жени́ться nghĩa là lấy vợ, cưới vợ.
Nghĩa của жени́ться
Động từ
- Lấy vợ, cưới vợ, kết hôn; (на П) lấy, cưới.
Cặp thể của жени́ться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ жени́ться
| Ngôi | Hiện tại | Tương lai |
|---|---|---|
| я | женю́сь | женю́сь |
| ты | же́нишься | же́нишься |
| он / она́ / оно́ | же́нится | же́нится |
| мы | же́нимся | же́нимся |
| вы | же́нитесь | же́нитесь |
| они́ | же́нятся | же́нятся |
Quá khứ
| Giống đực (он) | жени́лся |
| Giống cái (она́) | жени́лась |
| Giống trung (оно́) | жени́лось |
| Số nhiều (они́) | жени́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | жени́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | жени́тесь |
Họ từ của жени́ться
Câu ví dụ với жени́ться
- Я не хочу жениться слишком рано. Tôi không muốn cưới quá sớm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6333047
- Я хочу на ней жениться. Tôi muốn lấy cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1383821
- Я не хочу жениться. Tôi không muốn lấy vợ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2816757
- Не спеши жениться. Đừng vội cưới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1398076
- Джордж женился на моей сестре. George kết hôn với chị tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #430578
- Он женился на прелестной девушке. Anh ấy kết hôn với một cô gái xinh xắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #469064
- Я женился восемь лет назад. Tôi đã kết hôn tám năm trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2411107
- Том женился на деньгах. Tom lấy vợ giàu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5493048
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
жениться nghĩa là gì?
жениться (động từ) nghĩa là lấy vợ, cưới vợ.
жениться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жени́ться (phiên âm Latinh ženítʹsja, IPA [ʐɨˈnʲit͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.