же́нственность
Dấu sắc trên же́нственность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
же́нственность nghĩa là nữ tính, tính chất phụ nữ.
Nghĩa của же́нственность
Danh từ
- Nữ tính, tính chất phụ nữ; (нежность) [sự, tính] thùy mị.
Biến cách của же́нственность (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | же́нственность |
| Sinh cách кого? чего? | же́нственности |
| Tặng cách кому? чему? | же́нственности |
| Đối cách кого? что? | же́нственность |
| Công cụ cách кем? чем? | же́нственностью |
| Giới cách о ком? о чём? | же́нственности |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
женственность nghĩa là gì?
женственность (danh từ) nghĩa là nữ tính, tính chất phụ nữ.
женственность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là же́нственность (phiên âm Latinh žénstvennostʹ, IPA [ˈʐɛnstvʲɪn(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.