же́нщина
Dấu sắc trên же́нщина chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
же́нщина nghĩa là người phụ nữ, đàn bà.
Nghĩa của же́нщина
Danh từ
- Người phụ nữ, đàn bà, bà.
- заму́жняя же́нщинаngười đàn bà có chồng
- же́нщин-врачnữ bác sĩ
Biến cách của же́нщина (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | же́нщина | же́нщины |
| Sinh cách кого? чего? | же́нщины | же́нщин |
| Tặng cách кому? чему? | же́нщине | же́нщинам |
| Đối cách кого? что? | же́нщину | же́нщин |
| Công cụ cách кем? чем? | же́нщиной | же́нщинами |
| Giới cách о ком? о чём? | же́нщине | же́нщинах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của же́нщина
Câu ví dụ với же́нщина
- Владелица рынка VITARUS в Казани - вьетнамская женщина по имени Дао Тхи Кой. Chủ nhân của thị trường VITARUS ở Kazan là người phụ nữ Việt Nam tên là Đào Thị Côi (Bà Côi).Tatoeba #3990624
- У взрослых мужчин и женщин длинные волосы. Cả nam và nữ đều búi tóc đằng sau.Tatoeba #7421920
- И мужчины, и женщины не носят одежды, покрывают тело листьями. Họ không có quần áo, nam nữ đều che mình bằng vỏ cây sui.Tatoeba #7421902
- Эта женщина всегда изменяла своему мужу. Người đàn bà ấy chẳng lúc nào ăn ở chung thủy với chồng mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4653898
- Десять человек погибло, среди них женщина. Một trong mười người chết là nữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5177210
- Женщина, чей сын мне звонил, здесь. Mẹ của người vừa gọi cho tôi đang ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971894
- Пришла женщина, чей сын мне звонил. Mẹ của người vừa gọi cho tôi đang ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971895
- Я слышал, как кричала женщина. Tôi có nghe một tiếng hét của phụ nữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2596351
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
женщина nghĩa là gì?
женщина (danh từ) nghĩa là người phụ nữ, đàn bà.
женщина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là же́нщина (phiên âm Latinh žénščina, IPA [ˈʐɛnʲɕːɪnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.