же́нственный
Dấu sắc trên же́нственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
же́нственный nghĩa là có nữ tính.
Nghĩa của же́нственный
Tính từ
- Có nữ tính; (нежный) thùy mị, yểu điệu.
Biến cách của же́нственный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | же́нственный | же́нственное | же́нственная | же́нственные |
| Sinh cách | же́нственного | же́нственного | же́нственной | же́нственных |
| Tặng cách | же́нственному | же́нственному | же́нственной | же́нственным |
| Đối cách | же́нственный / же́нственного | же́нственное | же́нственную | же́нственные / же́нственных |
| Công cụ cách | же́нственным | же́нственным | же́нственной | же́нственными |
| Giới cách | же́нственном | же́нственном | же́нственной | же́нственных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của же́нственный
| So sánh hơn | (по)же́нственнее |
Câu hỏi thường gặp
женственный nghĩa là gì?
женственный (tính từ) nghĩa là có nữ tính.
женственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là же́нственный (phiên âm Latinh žénstvennyj, IPA [ˈʐɛnstvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.