TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

же́нственный

žénstvennyj[ˈʐɛnstvʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên же́нственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

же́нственный nghĩa là có nữ tính.

Nghĩa của же́нственный

Tính từ

  1. Có nữ tính; (нежный) thùy mị, yểu điệu.

Biến cách của же́нственный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchже́нственныйже́нственноеже́нственнаяже́нственные
Sinh cáchже́нственногоже́нственногоже́нственнойже́нственных
Tặng cáchже́нственномуже́нственномуже́нственнойже́нственным
Đối cáchже́нственный / же́нственногоже́нственноеже́нственнуюже́нственные / же́нственных
Công cụ cáchже́нственнымже́нственнымже́нственнойже́нственными
Giới cáchже́нственномже́нственномже́нственнойже́нственных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của же́нственный

So sánh hơn(по)же́нственнее

Câu hỏi thường gặp

женственный nghĩa là gì?

женственный (tính từ) nghĩa là có nữ tính.

женственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là же́нственный (phiên âm Latinh žénstvennyj, IPA [ˈʐɛnstvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.