женьше́нь
giống đựcbất động vật
ženʹšénʹ[ʐɨnʲˈʂɛnʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên женьше́нь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
женьше́нь nghĩa là nhân sâm, sâm.
Nghĩa của женьше́нь
Danh từ
- Nhân sâm, sâm.
Biến cách của женьше́нь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | женьше́нь | женьше́ни |
| Sinh cách кого? чего? | женьше́ня | женьше́ней |
| Tặng cách кому? чему? | женьше́ню | женьше́ням |
| Đối cách кого? что? | женьше́нь | женьше́ни |
| Công cụ cách кем? чем? | женьше́нем | женьше́нями |
| Giới cách о ком? о чём? | женьше́не | женьше́нях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
женьшень nghĩa là gì?
женьшень (danh từ) nghĩa là nhân sâm, sâm.
женьшень đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là женьше́нь (phiên âm Latinh ženʹšénʹ, IPA [ʐɨnʲˈʂɛnʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.