TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

жердь

giống cáibất động vật
žerdʹ[ʐɛrtʲ] giọng máy của trình duyệt

жердь nghĩa là cái sào.

Nghĩa của жердь

Danh từ

  1. Cái sào.
    • дли́нный как жердьcao ngỏng như cái sào, cao như tre miễu, cao lông ngông

Biến cách của жердь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?же́рдьже́рди
Sinh cách кого? чего?же́рдижерде́й
Tặng cách кому? чему?же́рдижердя́м
Đối cách кого? что?же́рдьже́рди
Công cụ cách кем? чем?же́рдьюжердя́ми
Giới cách о ком? о чём?же́рдижердя́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

жердь nghĩa là gì?

жердь (danh từ) nghĩa là cái sào.

жердь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là жердь (phiên âm Latinh žerdʹ, IPA [ʐɛrtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.