жердь
giống cáibất động vật
žerdʹ[ʐɛrtʲ]
giọng máy của trình duyệt
жердь nghĩa là cái sào.
Nghĩa của жердь
Danh từ
- Cái sào.
- дли́нный как жердьcao ngỏng như cái sào, cao như tre miễu, cao lông ngông
Biến cách của жердь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | же́рдь | же́рди |
| Sinh cách кого? чего? | же́рди | жерде́й |
| Tặng cách кому? чему? | же́рди | жердя́м |
| Đối cách кого? что? | же́рдь | же́рди |
| Công cụ cách кем? чем? | же́рдью | жердя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | же́рди | жердя́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
жердь nghĩa là gì?
жердь (danh từ) nghĩa là cái sào.
жердь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жердь (phiên âm Latinh žerdʹ, IPA [ʐɛrtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.