жеребе́ц
Dấu sắc trên жеребе́ц chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жеребе́ц nghĩa là con ngựa đực.
Nghĩa của жеребе́ц
Danh từ
- Con ngựa đực.
- племенно́й жеребе́цngựa đực giống
Biến cách của жеребе́ц (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | жеребе́ц | жеребцы́ |
| Sinh cách кого? чего? | жеребца́ | жеребцо́в |
| Tặng cách кому? чему? | жеребцу́ | жеребца́м |
| Đối cách кого? что? | жеребца́ | жеребцо́в |
| Công cụ cách кем? чем? | жеребцо́м | жеребца́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | жеребце́ | жеребца́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với жеребе́ц
Đồng nghĩa
Họ từ của жеребе́ц
Câu hỏi thường gặp
жеребец nghĩa là gì?
жеребец (danh từ) nghĩa là con ngựa đực.
жеребец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жеребе́ц (phiên âm Latinh žerebéc, IPA [ʐɨrʲɪˈbʲet͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.