жеребёнок
giống đựcđộng vật
žerebjónok[ʐɨrʲɪˈbʲɵnək]
giọng máy của trình duyệt
жеребёнок nghĩa là con ngựa com, ngựa non.
Nghĩa của жеребёнок
Danh từ
- Con ngựa com, ngựa non.
Biến cách của жеребёнок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | жеребёнок | жеребя́та |
| Sinh cách кого? чего? | жеребёнка | жеребя́т |
| Tặng cách кому? чему? | жеребёнку | жеребя́там |
| Đối cách кого? что? | жеребёнка | жеребя́т |
| Công cụ cách кем? чем? | жеребёнком | жеребя́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | жеребёнке | жеребя́тах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
жеребёнок nghĩa là gì?
жеребёнок (danh từ) nghĩa là con ngựa com, ngựa non.
жеребёнок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жеребёнок (phiên âm Latinh žerebjónok, IPA [ʐɨrʲɪˈbʲɵnək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.