же́ртвенник
Dấu sắc trên же́ртвенник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
же́ртвенник nghĩa là bệ thờ, bàn thờ.
Nghĩa của же́ртвенник
Danh từ
- Bệ thờ, bàn thờ, hương án.
Biến cách của же́ртвенник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | же́ртвенник | же́ртвенники |
| Sinh cách кого? чего? | же́ртвенника | же́ртвенников |
| Tặng cách кому? чему? | же́ртвеннику | же́ртвенникам |
| Đối cách кого? что? | же́ртвенник | же́ртвенники |
| Công cụ cách кем? чем? | же́ртвенником | же́ртвенниками |
| Giới cách о ком? о чём? | же́ртвеннике | же́ртвенниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
жертвенник nghĩa là gì?
жертвенник (danh từ) nghĩa là bệ thờ, bàn thờ.
жертвенник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là же́ртвенник (phiên âm Latinh žértvennik, IPA [ˈʐɛrtvʲɪnʲ(ː)ɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.