же́ртвенный
Dấu sắc trên же́ртвенный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
же́ртвенный nghĩa là cúng, cúng lễ, hi sinh, quên mình.
Nghĩa của же́ртвенный
Tính từ
- cũ [để] cúng, cúng lễ, cúng tế.
- самоотверженный Hi sinh, quên mình, dũng cảm.
Biến cách của же́ртвенный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | же́ртвенный | же́ртвенное | же́ртвенная | же́ртвенные |
| Sinh cách | же́ртвенного | же́ртвенного | же́ртвенной | же́ртвенных |
| Tặng cách | же́ртвенному | же́ртвенному | же́ртвенной | же́ртвенным |
| Đối cách | же́ртвенный / же́ртвенного | же́ртвенное | же́ртвенную | же́ртвенные / же́ртвенных |
| Công cụ cách | же́ртвенным | же́ртвенным | же́ртвенной | же́ртвенными |
| Giới cách | же́ртвенном | же́ртвенном | же́ртвенной | же́ртвенных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
жертвенный nghĩa là gì?
жертвенный (tính từ) nghĩa là cúng, cúng lễ, hi sinh, quên mình.
жертвенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là же́ртвенный (phiên âm Latinh žértvennyj, IPA [ˈʐɛrtvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.