TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

же́ртвенный

žértvennyj[ˈʐɛrtvʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên же́ртвенный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

же́ртвенный nghĩa là cúng, cúng lễ, hi sinh, quên mình.

Nghĩa của же́ртвенный

Tính từ

  1. cũ [để] cúng, cúng lễ, cúng tế.
  2. самоотверженный Hi sinh, quên mình, dũng cảm.

Biến cách của же́ртвенный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchже́ртвенныйже́ртвенноеже́ртвеннаяже́ртвенные
Sinh cáchже́ртвенногоже́ртвенногоже́ртвеннойже́ртвенных
Tặng cáchже́ртвенномуже́ртвенномуже́ртвеннойже́ртвенным
Đối cáchже́ртвенный / же́ртвенногоже́ртвенноеже́ртвеннуюже́ртвенные / же́ртвенных
Công cụ cáchже́ртвеннымже́ртвеннымже́ртвеннойже́ртвенными
Giới cáchже́ртвенномже́ртвенномже́ртвеннойже́ртвенных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

жертвенный nghĩa là gì?

жертвенный (tính từ) nghĩa là cúng, cúng lễ, hi sinh, quên mình.

жертвенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là же́ртвенный (phiên âm Latinh žértvennyj, IPA [ˈʐɛrtvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.