же́ртвовать
Dấu sắc trên же́ртвовать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
же́ртвовать nghĩa là cúng, quyên, hi sinh.
Nghĩa của же́ртвовать
Động từ
- дарить Cúng, quyên, hiến, quyên cúng, quyên góp. + đối cách
- Hi sinh. + công cụ cách
- же́ртвовать собо́йhi sinh thân mình, bỏ mình, hiến thân
- же́ртвовать жи́зньюhi sinh đời mình, hi sinh tính mạng
- же́ртвовать вре́мениемhi sinh thì giờ, không tiếc thì giờ
Cặp thể của же́ртвовать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ же́ртвовать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | же́ртвую |
| ты | же́ртвуешь |
| он / она́ / оно́ | же́ртвует |
| мы | же́ртвуем |
| вы | же́ртвуете |
| они́ | же́ртвуют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + жертвовать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | же́ртвовал |
| Giống cái (она́) | же́ртвовала |
| Giống trung (оно́) | же́ртвовало |
| Số nhiều (они́) | же́ртвовали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | же́ртвуй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | же́ртвуйте |
Họ từ của же́ртвовать
Câu hỏi thường gặp
жертвовать nghĩa là gì?
жертвовать (động từ) nghĩa là cúng, quyên, hi sinh.
жертвовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là же́ртвовать (phiên âm Latinh žértvovatʹ, IPA [ˈʐɛrtvəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.