TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

же́ртвовать

thể chưa hoàn thành
žértvovatʹ[ˈʐɛrtvəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên же́ртвовать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

же́ртвовать nghĩa là cúng, quyên, hi sinh.

Nghĩa của же́ртвовать

Động từ

  1. дарить Cúng, quyên, hiến, quyên cúng, quyên góp. + đối cách
  2. Hi sinh. + công cụ cách
    • же́ртвовать собо́йhi sinh thân mình, bỏ mình, hiến thân
    • же́ртвовать жи́зньюhi sinh đời mình, hi sinh tính mạng
    • же́ртвовать вре́мениемhi sinh thì giờ, không tiếc thì giờ

Cặp thể của же́ртвовать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ же́ртвовать

NgôiHiện tại
яже́ртвую
тыже́ртвуешь
он / она́ / оно́же́ртвует
мыже́ртвуем
выже́ртвуете
они́же́ртвуют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + жертвовать.

Quá khứ

Giống đực (он)же́ртвовал
Giống cái (она́)же́ртвовала
Giống trung (оно́)же́ртвовало
Số nhiều (они́)же́ртвовали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)же́ртвуй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)же́ртвуйте

Họ từ của же́ртвовать

Câu hỏi thường gặp

жертвовать nghĩa là gì?

жертвовать (động từ) nghĩa là cúng, quyên, hi sinh.

жертвовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là же́ртвовать (phiên âm Latinh žértvovatʹ, IPA [ˈʐɛrtvəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.