жестикуля́ция
Dấu sắc trên жестикуля́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жестикуля́ция nghĩa là sự làm điệu bộ, cử động tay.
Nghĩa của жестикуля́ция
Danh từ
- Sự làm điệu bộ, cử động tay, múa tay múa chân.
Biến cách của жестикуля́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | жестикуля́ция | жестикуля́ции |
| Sinh cách кого? чего? | жестикуля́ции | жестикуля́ций |
| Tặng cách кому? чему? | жестикуля́ции | жестикуля́циям |
| Đối cách кого? что? | жестикуля́цию | жестикуля́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | жестикуля́цией | жестикуля́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | жестикуля́ции | жестикуля́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
жестикуляция nghĩa là gì?
жестикуляция (danh từ) nghĩa là sự làm điệu bộ, cử động tay.
жестикуляция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жестикуля́ция (phiên âm Latinh žestikuljácija, IPA [ʐɨsʲtʲɪkʊˈlʲat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.