TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

жестикуля́ция

giống cáibất động vật
žestikuljácija[ʐɨsʲtʲɪkʊˈlʲat͡sɨjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên жестикуля́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

жестикуля́ция nghĩa là sự làm điệu bộ, cử động tay.

Nghĩa của жестикуля́ция

Danh từ

  1. Sự làm điệu bộ, cử động tay, múa tay múa chân.

Biến cách của жестикуля́ция (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?жестикуля́цияжестикуля́ции
Sinh cách кого? чего?жестикуля́циижестикуля́ций
Tặng cách кому? чему?жестикуля́циижестикуля́циям
Đối cách кого? что?жестикуля́циюжестикуля́ции
Công cụ cách кем? чем?жестикуля́циейжестикуля́циями
Giới cách о ком? о чём?жестикуля́циижестикуля́циях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

жестикуляция nghĩa là gì?

жестикуляция (danh từ) nghĩa là sự làm điệu bộ, cử động tay.

жестикуляция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là жестикуля́ция (phiên âm Latinh žestikuljácija, IPA [ʐɨsʲtʲɪkʊˈlʲat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.