TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

жест

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
žest[ʐɛst] giọng máy của trình duyệt

жест nghĩa là cử chỉ, điệu bộ.

Nghĩa của жест

Danh từ

  1. Cử chỉ, điệu bộ, động tác.
    • жест руко́йđiệu bộ tay
  2. nghĩa bóng поступок Cử chỉ, hành động.
    • краси́вая жестcử chỉ (hành động) đẹp đẽ

Biến cách của жест (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?же́стже́сты
Sinh cách кого? чего?же́стаже́стов
Tặng cách кому? чему?же́стуже́стам
Đối cách кого? что?же́стже́сты
Công cụ cách кем? чем?же́стомже́стами
Giới cách о ком? о чём?же́стеже́стах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của жест

Câu hỏi thường gặp

жест nghĩa là gì?

жест (danh từ) nghĩa là cử chỉ, điệu bộ.

жест đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là жест (phiên âm Latinh žest, IPA [ʐɛst]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.