жест
žest[ʐɛst]
giọng máy của trình duyệt
жест nghĩa là cử chỉ, điệu bộ.
Nghĩa của жест
Danh từ
- Cử chỉ, điệu bộ, động tác.
- жест руко́йđiệu bộ tay
- nghĩa bóng поступок Cử chỉ, hành động.
- краси́вая жестcử chỉ (hành động) đẹp đẽ
Biến cách của жест (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | же́ст | же́сты |
| Sinh cách кого? чего? | же́ста | же́стов |
| Tặng cách кому? чему? | же́сту | же́стам |
| Đối cách кого? что? | же́ст | же́сты |
| Công cụ cách кем? чем? | же́стом | же́стами |
| Giới cách о ком? о чём? | же́сте | же́стах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của жест
Câu hỏi thường gặp
жест nghĩa là gì?
жест (danh từ) nghĩa là cử chỉ, điệu bộ.
жест đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жест (phiên âm Latinh žest, IPA [ʐɛst]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.