жесто́кий
Dấu sắc trên жесто́кий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жесто́кий nghĩa là độc ác.
Nghĩa của жесто́кий
Tính từ
- Độc ác.
Biến cách của жесто́кий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | жесто́кий | жесто́кое | жесто́кая | жесто́кие |
| Sinh cách | жесто́кого | жесто́кого | жесто́кой | жесто́ких |
| Tặng cách | жесто́кому | жесто́кому | жесто́кой | жесто́ким |
| Đối cách | жесто́кий / жесто́кого | жесто́кое | жесто́кую | жесто́кие / жесто́ких |
| Công cụ cách | жесто́ким | жесто́ким | жесто́кой | жесто́кими |
| Giới cách | жесто́ком | жесто́ком | жесто́кой | жесто́ких |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của жесто́кий
| So sánh hơn | (по)жесто́че |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với жесто́кий
Đồng nghĩa
Họ từ của жесто́кий
Câu ví dụ với жесто́кий
- Не будьте жестоки к животным. Đừng tàn ác với động vật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #493115
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
жестокий nghĩa là gì?
жестокий (tính từ) nghĩa là độc ác.
жестокий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жесто́кий (phiên âm Latinh žestókij, IPA [ʐɨˈstokʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.