жесть
giống cáibất động vật
žestʹ[ʐɛsʲtʲ]
giọng máy của trình duyệt
жесть nghĩa là sắt tây.
Nghĩa của жесть
Danh từ
- Sắt tây.
Biến cách của жесть (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | же́сть | же́сти |
| Sinh cách кого? чего? | же́сти | же́стей |
| Tặng cách кому? чему? | же́сти | же́стям |
| Đối cách кого? что? | же́сть | же́сти |
| Công cụ cách кем? чем? | же́стью | же́стями |
| Giới cách о ком? о чём? | же́сти | же́стях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
жесть nghĩa là gì?
жесть (danh từ) nghĩa là sắt tây.
жесть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жесть (phiên âm Latinh žestʹ, IPA [ʐɛsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.