TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

жесть

giống cáibất động vật
žestʹ[ʐɛsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

жесть nghĩa là sắt tây.

Nghĩa của жесть

Danh từ

  1. Sắt tây.

Biến cách của жесть (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?же́стьже́сти
Sinh cách кого? чего?же́стиже́стей
Tặng cách кому? чему?же́стиже́стям
Đối cách кого? что?же́стьже́сти
Công cụ cách кем? чем?же́стьюже́стями
Giới cách о ком? о чём?же́стиже́стях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

жесть nghĩa là gì?

жесть (danh từ) nghĩa là sắt tây.

жесть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là жесть (phiên âm Latinh žestʹ, IPA [ʐɛsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.