жесто́кость
Dấu sắc trên жесто́кость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жесто́кость nghĩa là tính hung ác, hung bạo, tàn nhẫn.
Nghĩa của жесто́кость
Danh từ
- Tính hung ác, hung bạo, hung dữ, hung hãn, tàn bạo, tàn nhẫn.
- (жестокий поступок- [điều] tàn bạo, tàn nhẫn.
- суровость [sự, tính] ác liệt, kịch liệt, dữ dội.
Biến cách của жесто́кость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | жесто́кость | жесто́кости |
| Sinh cách кого? чего? | жесто́кости | жесто́костей |
| Tặng cách кому? чему? | жесто́кости | жесто́костям |
| Đối cách кого? что? | жесто́кость | жесто́кости |
| Công cụ cách кем? чем? | жесто́костью | жесто́костями |
| Giới cách о ком? о чём? | жесто́кости | жесто́костях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với жесто́кость
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
жестокость nghĩa là gì?
жестокость (danh từ) nghĩa là tính hung ác, hung bạo, tàn nhẫn.
жестокость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жесто́кость (phiên âm Latinh žestókostʹ, IPA [ʐɨˈstokəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.