жето́н
Dấu sắc trên жето́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жето́н nghĩa là huy hiệu, huy chương, vòng kim loại, khoanh đồng.
Nghĩa của жето́н
Danh từ
- в память чего-л. Huy hiệu, huy chương.
- на получение чего-л. Vòng kim loại, khoanh đồng.
Biến cách của жето́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | жето́н | жето́ны |
| Sinh cách кого? чего? | жето́на | жето́нов |
| Tặng cách кому? чему? | жето́ну | жето́нам |
| Đối cách кого? что? | жето́н | жето́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | жето́ном | жето́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | жето́не | жето́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
жетон nghĩa là gì?
жетон (danh từ) nghĩa là huy hiệu, huy chương, vòng kim loại, khoanh đồng.
жетон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жето́н (phiên âm Latinh žetón, IPA [ʐɨˈton]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.