TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

живоноводство

živonovodstvo giọng máy của trình duyệt

живоноводство nghĩa là ngành chăn nuôi.

Nghĩa của живоноводство

Danh từ

  1. Ngành Chăn nuôi.

Câu hỏi thường gặp

живоноводство nghĩa là gì?

живоноводство (danh từ) nghĩa là ngành chăn nuôi.

живоноводство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là живоноводство (phiên âm Latinh živonovodstvo); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.