TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

живопи́сный

živopísnyj[ʐɨvɐˈpʲisnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên живопи́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

живопи́сный nghĩa là Thuộc về hội họa; (выполненный красками) [bằng] sơn dầu.

Nghĩa của живопи́сный

Tính từ

  1. Thuộc về hội họa; (выполненный красками) [bằng] sơn dầu.
  2. красивый Đẹp, ngoạn mục, đẹp như tranh vẽ.
  3. nghĩa bóng яркий, образный Sặc sỡ, nhiều hình ảnh.

Biến cách của живопи́сный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchживопи́сныйживопи́сноеживопи́снаяживопи́сные
Sinh cáchживопи́сногоживопи́сногоживопи́снойживопи́сных
Tặng cáchживопи́сномуживопи́сномуживопи́снойживопи́сным
Đối cáchживопи́сный / живопи́сногоживопи́сноеживопи́снуюживопи́сные / живопи́сных
Công cụ cáchживопи́снымживопи́снымживопи́снойживопи́сными
Giới cáchживопи́сномживопи́сномживопи́снойживопи́сных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của живопи́сный

Câu hỏi thường gặp

живописный nghĩa là gì?

живописный (tính từ) nghĩa là Thuộc về hội họa; (выполненный красками) [bằng] sơn dầu.

живописный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là живопи́сный (phiên âm Latinh živopísnyj, IPA [ʐɨvɐˈpʲisnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.