живопи́сный
Dấu sắc trên живопи́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
живопи́сный nghĩa là Thuộc về hội họa; (выполненный красками) [bằng] sơn dầu.
Nghĩa của живопи́сный
Tính từ
- Thuộc về hội họa; (выполненный красками) [bằng] sơn dầu.
- красивый Đẹp, ngoạn mục, đẹp như tranh vẽ.
- nghĩa bóng яркий, образный Sặc sỡ, nhiều hình ảnh.
Biến cách của живопи́сный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | живопи́сный | живопи́сное | живопи́сная | живопи́сные |
| Sinh cách | живопи́сного | живопи́сного | живопи́сной | живопи́сных |
| Tặng cách | живопи́сному | живопи́сному | живопи́сной | живопи́сным |
| Đối cách | живопи́сный / живопи́сного | живопи́сное | живопи́сную | живопи́сные / живопи́сных |
| Công cụ cách | живопи́сным | живопи́сным | живопи́сной | живопи́сными |
| Giới cách | живопи́сном | живопи́сном | живопи́сной | живопи́сных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của живопи́сный
Câu hỏi thường gặp
живописный nghĩa là gì?
живописный (tính từ) nghĩa là Thuộc về hội họa; (выполненный красками) [bằng] sơn dầu.
живописный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là живопи́сный (phiên âm Latinh živopísnyj, IPA [ʐɨvɐˈpʲisnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.