живо́й
Dấu sắc trên живо́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
живо́й nghĩa là sống.
Nghĩa của живо́й
Tính từ
- Sống.
Biến cách của живо́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | живо́й | живо́е | жива́я | живы́е |
| Sinh cách | живо́го | живо́го | живо́й | живы́х |
| Tặng cách | живо́му | живо́му | живо́й | живы́м |
| Đối cách | живо́й / живо́го | живо́е | живу́ю | живы́е / живы́х |
| Công cụ cách | живы́м | живы́м | живо́й | живы́ми |
| Giới cách | живо́м | живо́м | живо́й | живы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của живо́й
| So sánh hơn | (по)живе́е |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với живо́й
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của живо́й
Câu ví dụ với живо́й
- Есть ли там живая душа? Đó là những sinh vật gì?Tatoeba #2805048
- Я так рад, что ты жив. Tôi mừng vì bạn còn sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13780341
- Я так рад, что ты жива. Tôi mừng vì bạn còn sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13780342
- Я так рад, что Вы живы. Tôi mừng vì bạn còn sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13780344
- Я верю, что Элвис всё ещё жив. Tôi tin là Elvis vẫn còn sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1417989
- Я скорее мёртв, чем жив. Tôi cảm thấy thừa sống, thiếu chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3836183
- Рыба, которую он вчера поймал, ещё жива. Con cá anh ta bắt được hôm qua vẫn còn sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13207316
- Я не знаю, жив он или нет. Tôi không biết anh ấy còn sống hay không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13725743
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
живой nghĩa là gì?
живой (tính từ) nghĩa là sống.
живой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là живо́й (phiên âm Latinh živój, IPA [ʐɨˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.