живородя́щий
Dấu sắc trên живородя́щий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
живородя́щий nghĩa là đẻ con.
Nghĩa của живородя́щий
Tính từ
- động vật học Đẻ con.
Biến cách của живородя́щий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | живородя́щий | живородя́щее | живородя́щая | живородя́щие |
| Sinh cách | живородя́щего | живородя́щего | живородя́щей | живородя́щих |
| Tặng cách | живородя́щему | живородя́щему | живородя́щей | живородя́щим |
| Đối cách | живородя́щий / живородя́щего | живородя́щее | живородя́щую | живородя́щие / живородя́щих |
| Công cụ cách | живородя́щим | живородя́щим | живородя́щей | живородя́щими |
| Giới cách | живородя́щем | живородя́щем | живородя́щей | живородя́щих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
живородящий nghĩa là gì?
живородящий (tính từ) nghĩa là đẻ con.
живородящий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là живородя́щий (phiên âm Latinh živorodjáščij, IPA [ʐɨvərɐˈdʲæɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.