TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

живородя́щий

živorodjáščij[ʐɨvərɐˈdʲæɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên живородя́щий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

живородя́щий nghĩa là đẻ con.

Nghĩa của живородя́щий

Tính từ

  1. động vật học Đẻ con.

Biến cách của живородя́щий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchживородя́щийживородя́щееживородя́щаяживородя́щие
Sinh cáchживородя́щегоживородя́щегоживородя́щейживородя́щих
Tặng cáchживородя́щемуживородя́щемуживородя́щейживородя́щим
Đối cáchживородя́щий / живородя́щегоживородя́щееживородя́щуюживородя́щие / живородя́щих
Công cụ cáchживородя́щимживородя́щимживородя́щейживородя́щими
Giới cáchживородя́щемживородя́щемживородя́щейживородя́щих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

живородящий nghĩa là gì?

живородящий (tính từ) nghĩa là đẻ con.

живородящий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là живородя́щий (phiên âm Latinh živorodjáščij, IPA [ʐɨvərɐˈdʲæɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.