жи́дкость
Dấu sắc trên жи́дкость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жи́дкость nghĩa là chất lỏng, dịch thể.
Nghĩa của жи́дкость
Danh từ
- Chất lỏng, dịch thể, chất nước, dịch.
Biến cách của жи́дкость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | жи́дкость | жи́дкости |
| Sinh cách кого? чего? | жи́дкости | жи́дкостей |
| Tặng cách кому? чему? | жи́дкости | жи́дкостям |
| Đối cách кого? что? | жи́дкость | жи́дкости |
| Công cụ cách кем? чем? | жи́дкостью | жи́дкостями |
| Giới cách о ком? о чём? | жи́дкости | жи́дкостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với жи́дкость
- Эта прозрачная жидкость содержит яд. Thứ chất lỏng trong suốt này có độc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3292094
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
жидкость nghĩa là gì?
жидкость (danh từ) nghĩa là chất lỏng, dịch thể.
жидкость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жи́дкость (phiên âm Latinh žídkostʹ, IPA [ˈʐɨtkəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.