жи́жа
giống cáibất động vật
žíža[ˈʐɨʐə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên жи́жа chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жи́жа nghĩa là nước, dịch.
Nghĩa của жи́жа
Danh từ
- Nước, dịch.
- наво́зная жи́жаnước phân chuồng
Biến cách của жи́жа (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | жи́жа | жи́жи |
| Sinh cách кого? чего? | жи́жи | жи́ж |
| Tặng cách кому? чему? | жи́же | жи́жам |
| Đối cách кого? что? | жи́жу | жи́жи |
| Công cụ cách кем? чем? | жи́жей | жи́жами |
| Giới cách о ком? о чём? | жи́же | жи́жах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của жи́жа
Câu hỏi thường gặp
жижа nghĩa là gì?
жижа (danh từ) nghĩa là nước, dịch.
жижа đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жи́жа (phiên âm Latinh žíža, IPA [ˈʐɨʐə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.