жи́дкий
Dấu sắc trên жи́дкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жи́дкий nghĩa là lỏng, loãng.
Nghĩa của жи́дкий
Tính từ
- Lỏng; (текучий) chảy.
- жи́дкое то́пливоnhiên liệu lỏng; жи́дкое те́ло — chất lỏng, dịch thể; жи́дкий кислоро́д — ôxi lỏng
- негустой Lỏng, loãng.
- жи́дкая ка́шаcháo lỏng (loãng)
- жи́дкий супxúp loãng
- жи́дкий чайnước chè loãng
- жи́дкие во́лосыtóc thưa (lơ thơ, loáng thoáng)
- nghĩa bóng слабый Yếu ớt, nhỏ.
- жи́дкий го́лосgiọng yếu, giọng không âm vang
Biến cách của жи́дкий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | жи́дкий | жи́дкое | жи́дкая | жи́дкие |
| Sinh cách | жи́дкого | жи́дкого | жи́дкой | жи́дких |
| Tặng cách | жи́дкому | жи́дкому | жи́дкой | жи́дким |
| Đối cách | жи́дкий / жи́дкого | жи́дкое | жи́дкую | жи́дкие / жи́дких |
| Công cụ cách | жи́дким | жи́дким | жи́дкой | жи́дкими |
| Giới cách | жи́дком | жи́дком | жи́дкой | жи́дких |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của жи́дкий
| So sánh hơn | (по)жи́же |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với жи́дкий
Đồng nghĩa
Họ từ của жи́дкий
Câu ví dụ với жи́дкий
- Вода жидкая. Nước là chất lỏng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4490479
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
жидкий nghĩa là gì?
жидкий (tính từ) nghĩa là lỏng, loãng.
жидкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жи́дкий (phiên âm Latinh žídkij, IPA [ˈʐɨtkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.