жизнеде́ятельность
Dấu sắc trên жизнеде́ятельность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жизнеде́ятельность nghĩa là sinh hoạt, hoạt động sống.
Nghĩa của жизнеде́ятельность
Danh từ
- sinh học [sự] sinh hoạt, hoạt động sống.
- жизнедеятельность органи́змаsinh hoạt (hoạt động sống) của cơ thể
- nghĩa bóng [sự] hoạt động.
Biến cách của жизнеде́ятельность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | жизнеде́ятельность | жизнеде́ятельности |
| Sinh cách кого? чего? | жизнеде́ятельности | жизнеде́ятельностей |
| Tặng cách кому? чему? | жизнеде́ятельности | жизнеде́ятельностям |
| Đối cách кого? что? | жизнеде́ятельность | жизнеде́ятельности |
| Công cụ cách кем? чем? | жизнеде́ятельностью | жизнеде́ятельностями |
| Giới cách о ком? о чём? | жизнеде́ятельности | жизнеде́ятельностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
жизнедеятельность nghĩa là gì?
жизнедеятельность (danh từ) nghĩa là sinh hoạt, hoạt động sống.
жизнедеятельность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жизнеде́ятельность (phiên âm Latinh žiznedéjatelʹnostʹ, IPA [ʐɨzʲnʲɪˈdʲe(j)ɪtʲɪlʲnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.