TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

жизнеде́ятельный

žiznedéjatelʹnyj[ʐɨzʲnʲɪˈdʲe(j)ɪtʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên жизнеде́ятельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

жизнеде́ятельный nghĩa là sinh hoạt, hoạt động sống.

Nghĩa của жизнеде́ятельный

Tính từ

  1. sinh học [thuộc về] sinh hoạt, hoạt động sống.
  2. nghĩa bóng Tích cực, hoạt động.

Biến cách của жизнеде́ятельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchжизнеде́ятельныйжизнеде́ятельноежизнеде́ятельнаяжизнеде́ятельные
Sinh cáchжизнеде́ятельногожизнеде́ятельногожизнеде́ятельнойжизнеде́ятельных
Tặng cáchжизнеде́ятельномужизнеде́ятельномужизнеде́ятельнойжизнеде́ятельным
Đối cáchжизнеде́ятельный / жизнеде́ятельногожизнеде́ятельноежизнеде́ятельнуюжизнеде́ятельные / жизнеде́ятельных
Công cụ cáchжизнеде́ятельнымжизнеде́ятельнымжизнеде́ятельнойжизнеде́ятельными
Giới cáchжизнеде́ятельномжизнеде́ятельномжизнеде́ятельнойжизнеде́ятельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của жизнеде́ятельный

So sánh hơn(по)жизнеде́ятельнее

Họ từ của жизнеде́ятельный

Câu hỏi thường gặp

жизнедеятельный nghĩa là gì?

жизнедеятельный (tính từ) nghĩa là sinh hoạt, hoạt động sống.

жизнедеятельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là жизнеде́ятельный (phiên âm Latinh žiznedéjatelʹnyj, IPA [ʐɨzʲnʲɪˈdʲe(j)ɪtʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.