жи́зненный
Dấu sắc trên жи́зненный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жи́зненный nghĩa là Thuộc về đời sống.
Nghĩa của жи́зненный
Tính từ
- Thuộc về đời sống.
- жи́зненный путьđường đời, thân thế
- жи́зненный о́пытkinh nghiệm đường đời
- жи́зненный бага́жvốn sống
- жи́зненный у́ровеньmức sống, mức sinh hoạt
- жи́зненные потре́бностиnhững nhu cầu trong đời sống
- жи́зненная си́лаsức sống, sinh lực
- близкий к действительности)thiết thực
- жи́зненные мероприя́тияnhững phương sách thiết thực
- общественно необходимый Sống còn, thiết thân.
- жи́зненный вопро́сvấn đề sống sòn
- жи́зненныйжи́зненные интере́сы[những] quyền lợi sống còn, lợi ích thiết thân
Biến cách của жи́зненный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | жи́зненный | жи́зненное | жи́зненная | жи́зненные |
| Sinh cách | жи́зненного | жи́зненного | жи́зненной | жи́зненных |
| Tặng cách | жи́зненному | жи́зненному | жи́зненной | жи́зненным |
| Đối cách | жи́зненный / жи́зненного | жи́зненное | жи́зненную | жи́зненные / жи́зненных |
| Công cụ cách | жи́зненным | жи́зненным | жи́зненной | жи́зненными |
| Giới cách | жи́зненном | жи́зненном | жи́зненной | жи́зненных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với жи́зненный
- Ты просто убегаешь от жизненных проблем. bạn chỉ đang chạy thoát khỏi các vấn đề của cuộc sống (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5522
- Вы просто убегаете от жизненных проблем. bạn chỉ đang chạy thoát khỏi các vấn đề của cuộc sống (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8735593
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
жизненный nghĩa là gì?
жизненный (tính từ) nghĩa là Thuộc về đời sống.
жизненный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жи́зненный (phiên âm Latinh žíznennyj, IPA [ˈʐɨzʲnʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.