TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

жи́зненный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
žíznennyj[ˈʐɨzʲnʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên жи́зненный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

жи́зненный nghĩa là Thuộc về đời sống.

Nghĩa của жи́зненный

Tính từ

  1. Thuộc về đời sống.
    • жи́зненный путьđường đời, thân thế
    • жи́зненный о́пытkinh nghiệm đường đời
    • жи́зненный бага́жvốn sống
    • жи́зненный у́ровеньmức sống, mức sinh hoạt
    • жи́зненные потре́бностиnhững nhu cầu trong đời sống
    • жи́зненная си́лаsức sống, sinh lực
    • близкий к действительности)thiết thực
    • жи́зненные мероприя́тияnhững phương sách thiết thực
  2. общественно необходимый Sống còn, thiết thân.
    • жи́зненный вопро́сvấn đề sống sòn
    • жи́зненныйжи́зненные интере́сы[những] quyền lợi sống còn, lợi ích thiết thân

Biến cách của жи́зненный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchжи́зненныйжи́зненноежи́зненнаяжи́зненные
Sinh cáchжи́зненногожи́зненногожи́зненнойжи́зненных
Tặng cáchжи́зненномужи́зненномужи́зненнойжи́зненным
Đối cáchжи́зненный / жи́зненногожи́зненноежи́зненнуюжи́зненные / жи́зненных
Công cụ cáchжи́зненнымжи́зненнымжи́зненнойжи́зненными
Giới cáchжи́зненномжи́зненномжи́зненнойжи́зненных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với жи́зненный

  • Ты просто убегаешь от жизненных проблем. bạn chỉ đang chạy thoát khỏi các vấn đề của cuộc sống (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5522
  • Вы просто убегаете от жизненных проблем. bạn chỉ đang chạy thoát khỏi các vấn đề của cuộc sống (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8735593

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

жизненный nghĩa là gì?

жизненный (tính từ) nghĩa là Thuộc về đời sống.

жизненный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là жи́зненный (phiên âm Latinh žíznennyj, IPA [ˈʐɨzʲnʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.