TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

жизнера́достный

žiznerádostnyj[ʐɨzʲnʲɪˈradəsnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên жизнера́достный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

жизнера́достный nghĩa là yêu đời, ham sống.

Nghĩa của жизнера́достный

Tính từ

  1. Yêu đời, ham sống; (весёлый) vui vẻ, vui tươi, tươi.
    • жизнера́достный хара́ктерtính tình vui ve
    • жизнера́достный челове́кngười yêu đời

Biến cách của жизнера́достный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchжизнера́достныйжизнера́достноежизнера́достнаяжизнера́достные
Sinh cáchжизнера́достногожизнера́достногожизнера́достнойжизнера́достных
Tặng cáchжизнера́достномужизнера́достномужизнера́достнойжизнера́достным
Đối cáchжизнера́достный / жизнера́достногожизнера́достноежизнера́достнуюжизнера́достные / жизнера́достных
Công cụ cáchжизнера́достнымжизнера́достнымжизнера́достнойжизнера́достными
Giới cáchжизнера́достномжизнера́достномжизнера́достнойжизнера́достных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của жизнера́достный

So sánh hơn(по)жизнера́достнее

Câu hỏi thường gặp

жизнерадостный nghĩa là gì?

жизнерадостный (tính từ) nghĩa là yêu đời, ham sống.

жизнерадостный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là жизнера́достный (phiên âm Latinh žiznerádostnyj, IPA [ʐɨzʲnʲɪˈradəsnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.