TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

жи́зненность

giống cáibất động vật
žíznennostʹ[ˈʐɨzʲnʲɪn(ː)əsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên жи́зненность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

жи́зненность nghĩa là khả năng sống, sức sống, thiết thực.

Nghĩa của жи́зненность

Nghĩa lấy theo mục жизнеспособность.

Danh từ

  1. Khả năng sống, sức sống, sinh lực.
  2. близость к действительности [sự, tính chất] thiết thực.
  3. необходимость Sống còn, thiết yếu, quan trọng, cần thiết.

Biến cách của жи́зненность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?жи́зненностьжи́зненности
Sinh cách кого? чего?жи́зненностижи́зненностей
Tặng cách кому? чему?жи́зненностижи́зненностям
Đối cách кого? что?жи́зненностьжи́зненности
Công cụ cách кем? чем?жи́зненностьюжи́зненностями
Giới cách о ком? о чём?жи́зненностижи́зненностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của жи́зненность

Câu hỏi thường gặp

жизненность nghĩa là gì?

жизненность (danh từ) nghĩa là khả năng sống, sức sống, thiết thực.

жизненность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là жи́зненность (phiên âm Latinh žíznennostʹ, IPA [ˈʐɨzʲnʲɪn(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.