жизнеспосо́бность
Dấu sắc trên жизнеспосо́бность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жизнеспосо́бность nghĩa là khả năng sống, sức sống.
Nghĩa của жизнеспосо́бность
Danh từ
- Khả năng sống, sức sống, sinh lực.
- органи́змаkhả năng sống của cơ thể
Biến cách của жизнеспосо́бность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | жизнеспосо́бность | жизнеспосо́бности |
| Sinh cách кого? чего? | жизнеспосо́бности | жизнеспосо́бностей |
| Tặng cách кому? чему? | жизнеспосо́бности | жизнеспосо́бностям |
| Đối cách кого? что? | жизнеспосо́бность | жизнеспосо́бности |
| Công cụ cách кем? чем? | жизнеспосо́бностью | жизнеспосо́бностями |
| Giới cách о ком? о чём? | жизнеспосо́бности | жизнеспосо́бностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
жизнеспособность nghĩa là gì?
жизнеспособность (danh từ) nghĩa là khả năng sống, sức sống.
жизнеспособность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жизнеспосо́бность (phiên âm Latinh žiznesposóbnostʹ, IPA [ʐɨzʲnʲɪspɐˈsobnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.