жизнеспосо́бный
Dấu sắc trên жизнеспосо́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жизнеспосо́бный nghĩa là có khả năng sống, có sức sống cao.
Nghĩa của жизнеспосо́бный
Tính từ
- Có khả năng sống, có sức sống cao, đầy sức sống, đầy sinh lực.
- жизнеспосо́бный коллекти́вtập thể đầy sức sống
Biến cách của жизнеспосо́бный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | жизнеспосо́бный | жизнеспосо́бное | жизнеспосо́бная | жизнеспосо́бные |
| Sinh cách | жизнеспосо́бного | жизнеспосо́бного | жизнеспосо́бной | жизнеспосо́бных |
| Tặng cách | жизнеспосо́бному | жизнеспосо́бному | жизнеспосо́бной | жизнеспосо́бным |
| Đối cách | жизнеспосо́бный / жизнеспосо́бного | жизнеспосо́бное | жизнеспосо́бную | жизнеспосо́бные / жизнеспосо́бных |
| Công cụ cách | жизнеспосо́бным | жизнеспосо́бным | жизнеспосо́бной | жизнеспосо́бными |
| Giới cách | жизнеспосо́бном | жизнеспосо́бном | жизнеспосо́бной | жизнеспосо́бных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với жизнеспосо́бный
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
жизнеспособный nghĩa là gì?
жизнеспособный (tính từ) nghĩa là có khả năng sống, có sức sống cao.
жизнеспособный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жизнеспосо́бный (phiên âm Latinh žiznesposóbnyj, IPA [ʐɨzʲnʲɪspɐˈsobnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.