жизнеутвердающий nghĩa là đầy sức sống, đầy sinh khí.
Nghĩa của жизнеутвердающий
Tính từ
Đầy sức sống, đầy sinh khí, lạc quan.
жизнеутверда́ющие иде́иnhững tư tưởng đầy sức sống
Câu hỏi thường gặp
жизнеутвердающий nghĩa là gì?
жизнеутвердающий (tính từ) nghĩa là đầy sức sống, đầy sinh khí.
жизнеутвердающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жизнеутвердающий (phiên âm Latinh žizneutverdajuščij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.