TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

жизнь

Cấp độ ≈A1 giống cáibất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
žiznʹ[ˈʐɨzʲ(ɪ)nʲ] giọng máy của trình duyệt

жизнь nghĩa là sự sống, cuộc sống.

Nghĩa của жизнь

Danh từ

  1. Sự sống, cuộc sống, sinh mệnh, sinh mạng.

Biến cách của жизнь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?жи́зньжи́зни
Sinh cách кого? чего?жи́знижи́зней
Tặng cách кому? чему?жи́знижи́зням
Đối cách кого? что?жи́зньжи́зни
Công cụ cách кем? чем?жи́зньюжи́знями
Giới cách о ком? о чём?жи́знижи́знях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với жизнь

Đồng nghĩa

Họ từ của жизнь

Câu ví dụ với жизнь

  • В единстве – жизнь, в разладе – смерть. Đoàn kết là sống, chia rẽ là chết.Tatoeba #3416631
  • Умер спутник жизни. Giữa đường đứt gánh.Tatoeba #2808766
  • Она посвятила свою жизнь изучению науки. Cô ấy đã cống hiến cả cuộc đời mình cho nghiên cứu khoa học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #446657
  • Мне пришлось доверить свою жизнь капитану. Tôi đã phải phó thác mạng sống của mình cho thuyền trưởng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1073769
  • Жизнь сурова, но я более суров. Cuộc sống thì khó khăn đấy, nhưng tôi mạnh mẽ hơn nó nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2721134
  • Там, где есть жизнь, есть надежда. Ở đâu có cuộc sống, ở đó có hy vọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2908743
  • За мою жизнь коммунизм не построят. Cộng sản sẽ chẳng bao giờ tồn tại đến đời của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3633319
  • Мэри зарабатывает на жизнь преподаванием английского. Mary kiếm sống bằng nghề dạy tiếng Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13602867

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

жизнь nghĩa là gì?

жизнь (danh từ) nghĩa là sự sống, cuộc sống.

жизнь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là жизнь (phiên âm Latinh žiznʹ, IPA [ˈʐɨzʲ(ɪ)nʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.